
| no. | nom | recensement 1979 | recensement 1989 | estimation 2000 | calculation 2012 | croissance annuelle | latitude | longitude | division supérieure | d'autres noms | agglomération |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Hồ Chí Minh | 2 700 849 | 2 899 753 | 3 316 500 | 3 982 344 | 1.54 | 10.78°N | 106.69°E | Đông Nam Bộ | Thanh Pho Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Saigon, Hochiminh, Ho Chi Minh City, Sai Gon, Cholon | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 2 | Hà Nội | 897 500 | 1 089 760 | 1 326 800 | 1 514 304 | 1.11 | 21.03°N | 105.84°E | Đồng bằng sông Hồng | Ha Noi, Hanoi | Hà Nội |
| 3 | Hải Phòng | 385 210 | 449 747 | 557 400 | 651 057 | 1.30 | 20.86°N | 106.68°E | Đồng bằng sông Hồng | Hai Phong, Haiphong, Haifong | Hải Phòng |
| 4 | Đà Nẵng | 318 653 | 369 734 | 440 300 | 498 562 | 1.04 | 16.07°N | 108.21°E | Duyên hải Nam Trung Bộ | Đă Nâng, Danang, Tourane, Quang Nam | Da Nang |
| 5 | Biên Hòa | 187 254 | 273 879 | 358 700 | 462 938 | 2.15 | 10.95°N | 106.82°E | Đông Nam Bộ | Bien Hoa | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 6 | Huế | 165 710 | 211 718 | 261 900 | 313 922 | 1.52 | 16.48°N | 107.58°E | Bắc Trung Bộ | Hue, Hué | |
| 7 | Nha Trang | 172 663 | 213 460 | 260 600 | 312 050 | 1.51 | 12.25°N | 109.19°E | Duyên hải Nam Trung Bộ | Nhatrang | |
| 8 | Rạch Giá | 81 075 | 137 784 | 193 100 | 282 550 | 3.22 | 10.02°N | 105.08°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Rach Gia | |
| 9 | Cần Thơ | 182 856 | 208 078 | 244 100 | 275 330 | 1.01 | 10.03°N | 105.78°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Can Tho, Cantho | |
| 10 | Vũng Tàu | 81 694 | 123 528 | 179 400 | 247 876 | 2.73 | 10.35°N | 107.08°E | Đông Nam Bộ | Vung Tau, Vungtau, Ba Ria | |
| 11 | Qui Nhơn | 127 211 | 159 852 | 193 300 | 229 784 | 1.45 | 13.77°N | 109.24°E | Duyên hải Nam Trung Bộ | Qui Nhon, Quy Nhon, Bin Đinh, An Nhon | |
| 12 | Nam Định | 160 179 | 165 629 | 186 400 | 202 449 | 0.69 | 20.43°N | 106.17°E | Đồng bằng sông Hồng | Nam Dinh, Nam Ha | |
| 13 | Phan Thiết | 75 241 | 114 236 | 144 600 | 174 739 | 1.59 | 10.93°N | 108.11°E | Đông Nam Bộ | Phan Thiet | |
| 14 | Long Xuyên | 112 485 | 128 814 | 149 300 | 167 163 | 0.95 | 10.39°N | 105.43°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Long Xuyen, Longxuyen | |
| 15 | Buôn Ma Thuột | 71 815 | 97 044 | 130 400 | 166 556 | 2.06 | 12.68°N | 108.04°E | Tây Nguyên | Buon Me Thuot, Buonmathuot, Ban Me Thuot, Lac Giao, Buon Ma Thuot | |
| 16 | Cẩm Phả | 76 697 | 105 336 | 159 596 | 1.82 | 21.02°N | 107.29°E | Đông Bắc Bộ | Cam Pha, Campha | ||
| 17 | Cam Ranh | 114 041 | 159 154 | 11.90°N | 109.22°E | Duyên hải Nam Trung Bộ | Cam Lam | ||||
| 18 | Hạ Long | 114 573 | 123 102 | 141 100 | 157 164 | 0.90 | 20.97°N | 107.08°E | Đông Bắc Bộ | Hong Gai, Hon Gai, Halong, Ha Long | |
| 19 | Pleiku | 58 088 | 76 991 | 102 000 | 142 848 | 2.85 | 13.99°N | 108.01°E | Tây Nguyên | Play Cu, Plei Ku | |
| 20 | Thái Nguyên | 138 023 | 124 871 | 132 700 | 138 855 | 0.38 | 21.56°N | 105.86°E | Đông Bắc Bộ | Thai Nguyen | |
| 21 | Đà Lạt | 87 136 | 102 583 | 122 400 | 138 819 | 1.05 | 11.96°N | 108.44°E | Tây Nguyên | Da Lat | |
| 22 | Mỹ Tho | 101 493 | 104 724 | 117 800 | 128 333 | 0.72 | 10.36°N | 106.36°E | Đồng bằng sông Cửu Long | My Tho | |
| 23 | Bạc Liêu | 72 517 | 83 482 | 100 700 | 125 168 | 1.83 | 9.30°N | 105.72°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Bac Lieu, Minh Hai, Vinh Loi | |
| 24 | Cà Mau | 67 484 | 81 901 | 102 600 | 123 866 | 1.58 | 9.18°N | 105.15°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Ca Mau, Quan Long | |
| 25 | Sóc Trăng | 74 967 | 87 899 | 106 500 | 121 098 | 1.08 | 9.62°N | 105.97°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Soc Trang, Khanh Hung, Khanh Hu'ng | |
| 26 | Thanh Hóa | 72 646 | 84 951 | 104 200 | 120 454 | 1.22 | 19.81°N | 105.78°E | Bắc Trung Bộ | Thanh Hoa, Thanhhoa | |
| 27 | Hòa Bình | 51 187 | 69 323 | 93 300 | 119 232 | 2.06 | 20.84°N | 105.33°E | Tây Bắc Bộ | Hoa Binh | |
| 28 | Thư Dầu Một | 43 849 | 119 139 | 10.98°N | 106.65°E | Đông Nam Bộ | Song Be, Thu Dau Mot, Phu Cuong | Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 29 | Yên Bái | 40 017 | 58 645 | 83 400 | 115 736 | 2.77 | 21.71°N | 104.87°E | Đông Bắc Bộ | Yen Bai | |
| 30 | Vĩnh Long | 71 505 | 81 620 | 97 000 | 109 528 | 1.02 | 10.25°N | 105.97°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Vinh Long | |
| 31 | Phan Rang | 71 111 | 106 478 | 11.57°N | 109.00°E | Đông Nam Bộ | |||||
| 32 | Vinh | 159 753 | 110 793 | 107 200 | 98 778 | -0.68 | 18.68°N | 105.67°E | Bắc Trung Bộ | ||
| 33 | Việt Trì | 72 108 | 73 347 | 90 524 | 0.92 | 21.31°N | 105.43°E | Đông Bắc Bộ | Viet Tri, Viettri, Vietri | ||
| 34 | Tuy Hòa | 46 617 | 54 081 | 65 000 | 76 157 | 1.33 | 13.09°N | 109.30°E | Duyên hải Nam Trung Bộ | Tuy Hoa | |
| 35 | Tân An | 43 364 | 50 288 | 60 500 | 69 517 | 1.16 | 10.54°N | 106.41°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Tan An | |
| 36 | Châu Đốc | 45 245 | 50 935 | 67 027 | 1.20 | 10.71°N | 105.11°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Chau Doc, Chau Phu | ||
| 37 | Uông Bí | 49 595 | 66 446 | 21.04°N | 106.77°E | Đông Bắc Bộ | Uong Bi | ||||
| 38 | Bến Tre | 44 768 | 54 800 | 63 861 | 1.28 | 10.23°N | 106.37°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Ben Tre, Truc Giang | ||
| 39 | Sa Đéc | 73 104 | 50 733 | 63 570 | 0.99 | 10.30°N | 105.76°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Sa Dec | ||
| 40 | Trà Vinh | 44 020 | 47 785 | 54 800 | 60 601 | 0.84 | 9.94°N | 106.34°E | Đồng bằng sông Cửu Long | Tra Vinh, Phu Vinh | |
| 41 | Hải Dương | 54 579 | 53 370 | 57 200 | 59 043 | 0.26 | 20.96°N | 106.32°E | Đồng bằng sông Hồng | Hai Duong, Hai Du'o'ng | |
| 42 | Tam Kỳ | 45 843 | 58 702 | 15.57°N | 108.49°E | Duyên hải Nam Trung Bộ | Tam Ky | ||||
| 43 | Hà Đông | 38 859 | 47 100 | 54 777 | 1.27 | 20.97°N | 105.77°E | Đồng bằng sông Hồng | Ha Dong | Hà Nội | |
| 44 | Bắc Giang | 54 506 | 50 879 | 53 500 | 54 027 | 0.08 | 21.28°N | 106.19°E | Đông Bắc Bộ | Bac Giang | |
| 45 | Tây Ninh | 32 881 | 43 000 | 53 860 | 1.89 | 11.29°N | 106.13°E | Đông Nam Bộ | Tay Ninh | ||
| 46 | Kon Tum | 34 063 | 43 100 | 52 307 | 1.63 | 14.34°N | 108.01°E | Tây Nguyên | |||
| 47 | Biên Sơn | 41 767 | 51 639 | 20.06°N | 105.85°E | Bắc Trung Bộ | Bien San, Bien Son | ||||
| 48 | Cao Bằng | 27 785 | 36 700 | 47 233 | 2.12 | 22.68°N | 106.27°E | Đông Bắc Bộ | Cao Bang, Caobang | ||
| 49 | Thái Bình | 79 566 | 57 640 | 53 600 | 46 821 | -1.12 | 20.45°N | 106.34°E | Đồng bằng sông Hồng | Thai Binh | |
| 50 | Bắc Ninh | 33 849 | 43 509 | 21.19°N | 106.05°E | Đồng bằng sông Hồng | Bac Ninh | ||||
| 51 | Điện Biên | 28 000 | 42 905 | 21.37°N | 103.01°E | Tây Bắc Bộ | Dien Bien, Lai Chau | ||||
| 52 | Hưng Yên | 38 900 | 42 860 | 20.65°N | 106.04°E | Đồng bằng sông Hồng | Huong Yen, Hung Yen | ||||
| 53 | Tuyên Quang | 24 315 | 32 400 | 41 532 | 2.09 | 21.82°N | 105.21°E | Đông Bắc Bộ | Tuyen Quang | ||
| 54 | Ninh Bình | 26 454 | 33 500 | 40 812 | 1.66 | 20.25°N | 105.98°E | Đồng bằng sông Hồng | Ninh Binh | ||
| 55 | Son Tay | 31 574 | 40 187 | 21.14°N | 105.51°E | Đồng bằng sông Hồng | So'n Tay | ||||
| 56 | Lạng Sơn | 24 379 | 31 500 | 39 841 | 1.98 | 21.86°N | 106.76°E | Đông Bắc Bộ | Lang Son | ||
| 57 | Hà Giang | 25 400 | 39 196 | 22.86°N | 104.98°E | Đông Bắc Bộ | Ha Giang | ||||
| 58 | Lào Cai | 34 100 | 34 498 | 22.50°N | 103.96°E | Đông Bắc Bộ | Lao Cai | ||||
| 59 | Đồng Hới | 22 254 | 28 200 | 34 496 | 1.69 | 17.47°N | 106.62°E | Bắc Trung Bộ | Dong Hoi | ||
| 60 | Quảng Ngãi | 41 119 | 34 402 | 33 900 | 33 489 | -0.10 | 15.12°N | 108.81°E | Duyên hải Nam Trung Bộ | Quang Ngai | |
| 61 | Hội An | 25 452 | 32 591 | 15.88°N | 108.34°E | Duyên hải Nam Trung Bộ | Hoi An, Faifo | ||||
| 62 | Đồng Xoài | 22 400 | 30 779 | 11.54°N | 106.92°E | Đông Nam Bộ | Dong Xoai, Dung Phu | ||||
| 63 | Hà Tĩnh | 24 800 | 25 796 | 18.37°N | 105.90°E | Bắc Trung Bộ | Ha Tinh | ||||
| 64 | Bắc Kạn | 20 400 | 23 338 | 22.16°N | 105.81°E | Đông Bắc Bộ | Bac Can | ||||
| 65 | Sơn La | 17 800 | 22 035 | 21.33°N | 103.90°E | Tây Bắc Bộ | Son La | ||||
| 66 | Vinh Yen | 16 700 | 18 783 | 21.32°N | 105.61°E | Đồng bằng sông Hồng | |||||
| 67 | Đông Hà | 16 500 | 18 706 | 16.83°N | 107.11°E | Bắc Trung Bộ | Dong Ha | ||||
| 68 | Phư Lý | 11 812 | 13 833 | 20.54°N | 105.92°E | Đồng bằng sông Hồng | Phu Ly, Ha Nam |